Arillus Longan

Long Nhãn - Cùi

Dược liệu Long Nhãn - Cùi từ Cùi của loài Dimocarpus longan thuộc Họ Sapindaceae.
Sapindaceae
Author

TS. Hoàng Lê Sơn

Tóm tắt

Long nhãn có tên khoa học Dimocarpus longan Lour, họ Bồ hòn (Sapindaceae). Cây bản địa của Ấn Độ, Nam Trung Quốc và Tây Bắc Bán đảo Malaysia.Ở Việt Nam đâu cũng có, nhưng nhiều và quý nhất là nhãn Hưng Yên. Ngoài công dụng làm thực phẩm, long nhân nhục là một vị thuốc nhân dân dùng để bồi bổ, chữa các bệnh hay quên, thần kinh kém, hay hoảng hốt, thần kinh suy nhược, không ngủ được. Cùi khô (long nhãn nhục) chứa nước, chất tan trong nước glucoza, sacaroza, axit taetric, chất có nitơ. Trong một số nghiên cứu cho thấy long nhãn có tác dụng chống oxy hóa, căng cường miễn dịch…

I. Thông tin về dược liệu

  • Dược liệu tiếng Việt: Long Nhãn - Cùi
  • Dược liệu tiếng Trung: nan (nan)
  • Dược liệu tiếng Anh: nan
  • Dược liệu latin thông dụng: Arillus Longan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu DĐVN: nan
  • Dược liệu latin kiểu thông tư: nan
  • Bộ phận dùng: Cùi (Arillus)

Theo dược điển Việt nam V: nan

Mô tả dược liệu theo thông tư chế biến dược liệu theo phương pháp cổ truyền: nan

Chế biến theo dược điển việt nam V: nan

Chế biến theo thông tư: nan

II. Thông tin về thực vật

Dược liệu Long Nhãn - Cùi từ bộ phận Cùi từ loài Dimocarpus longan.

Mô tả thực vật: Cây nhãn cao 5-7m. Lá rườm ra, vỏ cây xù xì, sắc xám, nhiều cành, nhiều lá um tùm, xanh tươi luôn, không hay héo và rụng như là các cây khác. Lá kép hình lông chim, mọc so le gồm 5 đến 9 lá chét hẹp, dài 7-20cm, rộng 2,5-5cm. Mùa xuân vào các tháng 2-3-4 có hoa màu vàng nhạt, mọc thành chùm ở đầu cành hay kẽ lá, đài 5-6 rằng, tràng 5-6, nhị 6-10, bầu 2-3 6. Quả có vỏ ngoài màu vàng xám, hầu như nhẫn (chỉ có một ô của bầu phát triển thành quả, các ô kia tiêu giảm đi). Hạt đen nhánh có áo hạt trắng bao bọc.

Tài liệu tham khảo: “Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam” - Đỗ Tất Lợi Trong dược điển Việt nam, loài Dimocarpus longan được sử dụng làm dược liệu.

Phân loại thực vật của Dimocarpus longan

Kingdom: Plantae

Phylum: Tracheophyta

Order: Sapindales

Family: Sapindaceae

Genus: Dimocarpus

Species: Dimocarpus longan

Phân bố trên thế giới: Thailand, nan, United States of America, French Guiana, China, Chinese Taipei, Hong Kong, Réunion, Malaysia, India, Indonesia

Phân bố tại Việt nam: Không có ghi nhận ở Việt Nam

III. Thành phần hóa học

Theo tài liệu của GS. Đỗ Tất Lợi: (1) Quercitrin 2-amino-4-(hydroxymethyl)hex-5-ynoic acid Friedelin Adenosine…

Theo cơ sở dữ liệu lotus, loài Dimocarpus longan đã phân lập và xác định được 46 hoạt chất thuộc về các nhóm Flavonoids, Tannins, Purine nucleosides, Sphingolipids, Pyrimidine nucleosides, Steroids and steroid derivatives, Carboxylic acids and derivatives, Organooxygen compounds, Imidazopyrimidines, Benzene and substituted derivatives, Fatty Acyls, Purine nucleotides, Prenol lipids trong bảng dưới đây.

chemicalTaxonomyClassyfireClass smiles_count
Benzene and substituted derivatives 93
Carboxylic acids and derivatives 18
Fatty Acyls 60
Flavonoids 321
Imidazopyrimidines 18
Organooxygen compounds 78
Prenol lipids 295
Purine nucleosides 156
Purine nucleotides 182
Pyrimidine nucleosides 154
Sphingolipids 142
Steroids and steroid derivatives 275
Tannins 42

Danh sách chi tiết các hoạt chất như sau:

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Benzene and substituted derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Carboxylic acids and derivatives.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Fatty Acyls.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Flavonoids.

Nhóm Imidazopyrimidines.

Nhóm Imidazopyrimidines.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Organooxygen compounds.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Prenol lipids.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleosides.

Nhóm Purine nucleotides.

Nhóm Purine nucleotides.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Pyrimidine nucleosides.

Nhóm Sphingolipids.

Nhóm Sphingolipids.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Steroids and steroid derivatives.

Nhóm Tannins.

Nhóm Tannins.


IV. Tác dụng dược lý

Theo tài liệu quốc tế: nan


V. Dược điển Việt Nam V

Soi bột

nan

No matching items

Vi phẫu

nan

No matching items

Định tính

nan

Định lượng

nan

Thông tin khác

  • Độ ẩm: nan
  • Bảo quản: nan

VI. Dược điển Hồng kong

No matching items

VII. Y dược học cổ truyền

nan

Tên vị thuốc: nan

Tính: nan

Vị: nan

Quy kinh: nan

Công năng chủ trị: nan

Phân loại theo thông tư: nan

Tác dụng theo y dược cổ truyền: nan

Chú ý: nan

Kiêng kỵ: nan

No matching items